HỌC PHÍ
I. PHÍ CƠ SỞ VẬT CHẤT
  • Phí cơ sở vật chất hàng năm: 500.000 vnđ/năm
  • Phí cơ sở vật chất không hoàn trả lại khi học sinh thôi học.
  • Phí cơ sở vật chất đóng hàng năm tính từ tháng nhập học.
II. HỌC PHÍ (Áp dụng từ tháng 08/2017 - tháng 05/2018, học phí tính từ Thứ 2 - Thứ 6)

KHỐI

HỌC PHÍ THÁNG

TIỀN ĂN THÁNG (*)

HỌC PHÍ 2 QUÝ (6 tháng)
(Giảm 3% học phí)

HỌC PHÍ 3 QUÝ (9 tháng)
(Giảm 5% học phí)

Nhà trẻ (12-18 tháng)

3.500.000

660.000

20.370.000

29.925.000

Nhà trẻ (19-36 tháng)

2.400.000

660.000

13.968.000

20.520.000

Mẫu Giáo

2.300.000

660.000

13.386.000

19.665.000

 

(*): Tạm tính 22 ngày/tháng. Tiền ăn được tính theo số ngày thực tế từng tháng.

  • Thời gian thu phí: Từ ngày 01 đến ngày 05 hàng tháng.
  • Giảm 3% học phí nếu đóng 1 lần 6 tháng (Đóng phí & nhập học trước ngày: 30/11/2017).
  • Giảm 5% học phí nếu đóng 1 lần 9 tháng (Đóng phí & nhập học trước ngày: 30/09/2017).
III. CÁC KHOẢN PHÍ KHÁC

1. Phí đồng phục:

  • Đồng phục đi học: 185.000 vnd/bộ
  • Đồng phục bơi nam: 203.500 vnd/bộ
  • Đồng phục bơi nữ: 194.000 vnd/ bộ
  • Quần đồng phục thể dục: 44.000 vnd/cái
  • Balo đeo: 140.000 vnd/cái
  • Nón: 71.500 vnd/ cái

2. Phí giáo trình & tập vở

HÌNH THỨC

GIÁO TRÌNH

ĐỘ TUỔI

     GIÁ BÁN       

Chương trình tiếng Anh chính khóa

Crickets 1 Student Book

3 - 6 tuổi

179.000 vnd

Crickets 1 Practice Book

96.000 vnd

Chương trình tiếng Anh
năng khiếu
Abi Kindy English

Happy Hearts US Starter Pupil's Book (With Stickers)

3 - 4 tuổi

107.000 vnd

Happy Hearts US 1 Pupil's Book (With Stickers)

4 - 5 tuổi

129.000 vnd

Happy Hearts US 1 Activity Book

59.000 vnd

Happy Hearts US 2 Pupil's Book (With Stickers)

5 - 6 tuổi

144.000 vnd

Happy Hearts US 2 Activity Book

59.000 vnd

 

3. Phí giữ trẻ ngoài giờ:

HÌNH THỨC

TUẦN

PHÁT SINH ĐỘT XUẤT THEO NGÀY

Happy Saturday

200.000 vnd

250.000 vnd

Afterschool (từ 17:00 – 18:00 hàng ngày)

90.000 vnd

40.000 vnd

 

4. Phí xe đưa rước học sinh.

TUYẾN

LỘ TRÌNH (km)

PHÍ THÁNG

Tuyến 1

0 km – 5.0 km

750.000 vnd

Tuyến 2

5.1 km – 10.0 km

1.000.000 vnd

Tuyến 3

10.1 km – 20.0 km

1.250.000 vnd

Tuyến 4

20.1 km - 30.0 km

1.500.000 vnd

 

5. Các lớp ngoại khóa

LỚP

PHÍ THÁNG

Ready Steady Gokids

380.000 vnd/tháng

Abi Kindy English

590.000 vnd/tháng

Happy 6

300.000 vnd/tháng

IV. CHÍNH SÁCH ƯU TIÊN
  • Phụ huynh có 2 con trở lên đăng kí học cùng Hệ thống Abi chất lượng cao được giảm 5% học phí cho bé thứ 2, giảm 10% học phí cho bé thứ 3 trở đi.
  • Giảm 10% phí xe đưa rước cho mỗi học sinh có chung địa điểm, giảm 20% khi phụ huynh có 2 con trở lên đi chung xe đưa đón (anh/ chị/ em ruột, cùng chung một địa chỉ).
V. HOÀN TRẢ VÀ BẢO LƯU HỌC PHÍ

1. Hoàn trả phí
a. Hoàn trả học phí

  • Học phí đóng từ 6 tháng trở xuống không được hoàn trả.
  • Học phí đóng từ 6 tháng trở lên được hoàn 80% số tiền thực tế đã đóng khi thôi học. Thời gian hoàn học phí trong vòng 10 ngày kể từ ngày có thông báo nghỉ học của Ban Giám Hiệu nhà trường.
  • Đối với học sinh đăng ký lớp học ngày thứ 7 sẽ được hoàn tiền học phí khi nhà trường không tổ chức lớp học hoặc nghỉ học có phép và có báo với nhân viên tuyển sinh trước ngày thứ 5 hàng tuần

b. Hoàn trả phí xe đưa rước & tiền ăn

  • Phí xe đưa rước được tính theo tháng và được hoàn trả lại theo đơn vị tuần nếu có báo trước và nghỉ trọn tuần (từ thứ 2 – thứ 6 trong cùng một tuần).
  • Học sinh nghỉ có phép sẽ được hoàn tiền ăn vào cuối tháng (30.000vnđ/ngày) - trừ vào tiền ăn của tháng tiếp theo.

2. Bảo lưu phí

  • Tiền học phí bảo lưu là khoản tiền đã đóng cho các tháng còn lại. Học sinh nghỉ học giữa tháng được bảo lưu 1/2 số tiền còn lại của tháng đó.
  • Tiền xe đưa rước được bảo lưu là khoản tiền đã đóng cho các tháng còn lại nếu học sinh nghỉ học.
  • Khi học sinh đi học lại, nếu chính sách học phí, xe đưa rước có thay đổi thì học sinh phải đóng thêm phần chênh lệch.
Chuyên mục khác
Sự kiện nổi bật